Báo cáo mua hàng
Tài liệu ERPNext tiếng Việt: Báo cáo mua hàng
Dữ liệu mua hàng của công ty được phân tích và hiển thị qua các báo cáo trong phân hệ Mua hàng. Tất cả báo cáo mua hàng nằm trong mục Báo cáo (Reports) ở thanh bên của Mua hàng. Hầu hết báo cáo có ba phần: thanh bộ lọc, biểu đồ và bảng dữ liệu. Đổi bộ lọc thì biểu đồ và dữ liệu thay đổi ngay.
Phân tích mua hàng
Vào: Mua hàng > Báo cáo > Phân tích mua hàng (Buying > Reports > Purchase Analytics)

Báo cáo Phân tích mua hàng cho phép phân tích dữ liệu mua theo nhà cung cấp, nhóm nhà cung cấp, mặt hàng hoặc nhóm mặt hàng, trong một khoảng thời gian và theo tần suất chọn trước (Hàng tuần, Hàng tháng, Hàng quý hoặc Hàng năm). Báo cáo có thể dựa trên đơn mua hàng, phiếu nhập kho hoặc hóa đơn mua hàng, và xem theo giá trị hoặc số lượng. Chọn các dòng trong bảng dữ liệu để vẽ lên biểu đồ. Với công ty mẹ, bật Hiển thị tổng giá trị từ các công ty con (Show Aggregate Value from Subsidiary Companies) để tính cả dữ liệu của các công ty con.
Phân tích đơn mua hàng
Vào: Mua hàng > Báo cáo > Phân tích đơn mua hàng (Buying > Reports > Purchase Order Analysis)

Báo cáo này giúp theo dõi các mặt hàng trong đơn mua hàng theo khoảng thời gian, cùng trạng thái nhận hàng và lập hóa đơn. Biểu đồ so sánh số tiền đã lập hóa đơn với số tiền còn phải lập hóa đơn. Có thể lọc theo Dự án, Đơn mua hàng và Trạng thái, và bật Nhóm theo đơn mua hàng (Group by Purchase Order) để xem dữ liệu theo từng đơn.
Mặt hàng đã yêu cầu cần đặt và nhận
Vào: Mua hàng > Báo cáo > Mặt hàng đã yêu cầu cần đặt và nhận (Buying > Reports > Requested Items to Order and Receive)

Báo cáo này cho biết các mặt hàng được yêu cầu qua yêu cầu vật tư loại Mua hàng (Purchase), và mỗi mặt hàng còn bao nhiêu cần đặt, cần nhận. Biểu đồ so sánh số lượng cần đặt (Qty to Order), đã đặt (Ordered Qty), đã nhận (Received Qty) và cần nhận (Qty to Receive) của từng mặt hàng. Có thể lọc theo Yêu cầu vật tư và Mặt hàng, và bật Nhóm theo yêu cầu vật tư (Group by Material Request) để xem dữ liệu theo từng yêu cầu.
Xu hướng đơn mua hàng
Vào: Mua hàng > Báo cáo > Xu hướng đơn mua hàng (Buying > Reports > Purchase Order Trends)

Báo cáo này hiển thị xu hướng đơn mua hàng trong một năm tài chính. Xu hướng có thể theo Mặt hàng, Nhóm mặt hàng, Nhà cung cấp, Nhóm nhà cung cấp hoặc Dự án, và hiển thị theo Tháng, Quý, Nửa năm hoặc Năm. Dùng bộ lọc Nhóm theo (Group By) để nhóm thêm theo mặt hàng hoặc nhà cung cấp, và bật Bao gồm đơn đã đóng (Include Closed Orders) để tính cả các đơn mua hàng đã đóng.
Theo dõi mua hàng
Vào: Mua hàng > Báo cáo > Theo dõi mua hàng (Buying > Reports > Procurement Tracker)

Báo cáo này theo dõi toàn bộ chu trình mua hàng trong một màn hình, từ yêu cầu vật tư đến các đơn mua hàng tạo từ chúng. Với mỗi mặt hàng, báo cáo cho biết người yêu cầu, số lượng, trạng thái, nhà cung cấp, chi phí ước tính và thực tế, ngày giao dự kiến và thực tế. Có thể lọc theo Trung tâm chi phí, Dự án và khoảng ngày.
Các báo cáo khác
Mục Mua hàng > Báo cáo còn có các báo cáo sau:
- Mặt hàng cần yêu cầu (Items To Be Requested): mặt hàng cần yêu cầu dựa trên mức tồn kho.
- Lịch sử mua theo mặt hàng (Item-wise Purchase History): lịch sử mua của từng mặt hàng, lấy từ đơn mua hàng.
- Sổ mua hàng (Purchase Register) và Sổ mua hàng theo mặt hàng (Item-wise Purchase Register): danh sách hóa đơn mua hàng, tổng hợp theo hóa đơn hoặc theo từng mặt hàng.
- Hàng đã nhận chưa lập hóa đơn (Received Items To Be Billed) và Hàng đã lập hóa đơn chưa nhận (Billed Items To Be Received): đối chiếu số hàng đã nhận với số đã lập hóa đơn.
- Xu hướng phiếu nhập kho (Purchase Receipt Trends): xu hướng phiếu nhập kho trong một năm tài chính.
- Xu hướng hóa đơn mua hàng (Purchase Invoice Trends): xu hướng hóa đơn mua hàng trong một năm tài chính.
- Tiêu thụ theo mặt hàng (Item Wise Consumption): mức tiêu thụ mặt hàng dựa trên các giao dịch kho.
- So sánh báo giá nhà cung cấp (Supplier Quotation Comparison): so sánh đơn giá do các nhà cung cấp báo cho cùng mặt hàng.
- Địa chỉ và liên hệ nhà cung cấp (Supplier Addresses And Contacts): địa chỉ và liên hệ của tất cả nhà cung cấp.
- Tóm tắt đơn gia công ngoài (Subcontract Order Summary): tóm tắt các đơn gia công ngoài (Subcontracting Order) và trạng thái.
- Vật tư cần chuyển (Materials To Be Transferred): nguyên vật liệu chưa chuyển cho nhà thầu gia công.
- Mặt hàng cần nhận (Items To Be Received): mặt hàng gia công chưa nhận lại từ nhà thầu.