Báo cáo
Tóm tắt lệnh sản xuất
Tài liệu ERPNext tiếng Việt: Tóm tắt lệnh sản xuất
Báo cáo cho biết số lượng đã sản xuất của từng lệnh sản xuất và trạng thái của lệnh đó. Bạn cũng xem được trạng thái các lệnh sản xuất gắn với một đơn bán hàng.
Vào báo cáo từ: Trang chủ > Sản xuất > Báo cáo > Tóm tắt lệnh sản xuất (Work Order Summary).

Bộ lọc
- Công ty (Company): bắt buộc.
- Dựa trên (Based On): lọc khoảng ngày theo Ngày tạo (Creation Date), Ngày kế hoạch (Planned Date) hoặc Ngày thực tế (Actual Date). Mặc định là Ngày tạo.
- Từ ngày / Đến ngày: bắt buộc. Mặc định là 3 tháng gần nhất.
- Trạng thái (Status): Chưa bắt đầu (Not Started), Đang thực hiện (In Process), Đã hoàn thành (Completed), Đã dừng (Stopped), Đã đóng (Closed).
- Đơn bán hàng (Sales Orders): chọn một hoặc nhiều đơn.
- Mặt hàng sản xuất (Production Item): chọn một hoặc nhiều mặt hàng.
- Tuổi (Age): chỉ hiện các lệnh có số ngày tuổi từ giá trị này trở lên.
- Biểu đồ theo (Charts Based On): Trạng thái, Tuổi hoặc Số lượng.
Các cột
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Mã lệnh | Lệnh sản xuất |
| Trạng thái | Chỉ hiện khi bạn chưa lọc theo trạng thái |
| Mặt hàng sản xuất | Mặt hàng thành phẩm |
| Số lượng cần sản xuất / đã sản xuất | Kế hoạch so với thực tế |
| Đơn bán hàng | Đơn bán hàng liên quan |
| Ngày tạo, Ngày bắt đầu/kết thúc kế hoạch | Mốc thời gian theo kế hoạch |
| Ngày bắt đầu/kết thúc thực tế | Ẩn khi lọc trạng thái Chưa bắt đầu |
| Tuổi | Số ngày kể từ ngày bắt đầu thực tế (hoặc ngày bắt đầu kế hoạch). Lệnh đã hoàn thành có tuổi 0 |
| Thời gian thực hiện (phút) | Chỉ hiện khi lọc trạng thái Đã hoàn thành |